Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 를 가지고

를 가지고

Nghĩa ngữ pháp 를 가지고

1 : lấy… (và)
앞의 말이 도구수단, 방법, 재료가 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước trở thành công cụ, phương tiện, phương pháp hay vật liệu.
2 : lấy đó… mà… lấy đó… nên…
앞의 말이 대상이나 원인이 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước trở thành đối tượng hay nguyên nhân.

Ví dụ cho ngữ pháp 를 가지고

지수는 약한 사람이나 어려움에 빠진 사람을 가엾게 여기는 마음씨를 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 손에 무언가를 가지고 있는 듯 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당시에 나는 그림에 흥미를 가지고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 수학 문제 하나를 가지고 한 시간이 넘도록 끙끙거리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사람들이 자신의 아내를 가지고 수군거리는 것을 참을 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 를 가지고

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia