Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 더라마는
더라마는

Nghĩa ngữ pháp 더라마는

1 : mặc dù… nhưng...
회상한 앞의 내용 인정하면서도 그것이 뒤의 내용영향 미치지 않거나 어긋남을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện dù công nhận nội dung hồi tưởng ở trước nhưng điều đó không ảnh hưởng đến nội dung ở sau.
2 : đấy, cho coi
(아주낮춤으로) 이전의 경험을 회상하며내용여운을 남기듯이 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hồi tưởng lại kinh nghiệm trước đây và truyền đạt nội dung đó như thể để lại dư âm.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라마는

그렇게 매일 야근을 하다가는 쓰러지겠더라마는.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전부터 그렇게 살을 빼겠다고 난리를 치더라마는 여전히 뚱뚱하더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨가 늘 완벽주의자처럼 굴더라마는, 오늘 정말 어이없는 실수를 했다는 거 아니니.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 일찍 잤더라마는, 또 늦잠을 자고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금껏 동생이 어린애인 줄 알았더라마는, 오늘 아주 어른스럽더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia