TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 9 kết quả cho từ : 으래

Nghĩa ngữ pháp 으래

1 : nói là hãy, bảo rằng hãy
(두루낮춤으로) 다른 사람이 말한 명령이나 요청 등의 내용을 옮겨 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh hay yêu cầu mà người khác đã nói.
2 : nói là hãy..?, bảo rằng hãy… ?
(두루낮춤으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 명령이나 요청 등을 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi yêu cầu hay mệnh lệnh... mà người nghe đã biết do nghe trước đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 으래

선생님께서 다음 주까지 각자 시를 한 편씩 지으래?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수야, 교수님께서 다음 수업 시간까지 이 자료를 읽으래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민아, 선생님이 빗자루를 책상 옆에 갖다 놓으래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia