으래

Nghĩa ngữ pháp 으래

1 : nói là hãy, bảo rằng hãy
(두루낮춤으로) 다른 사람 말한 명령이나 요청 등의 내용 옮겨 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh hay yêu cầu mà người khác đã nói.
2 : nói là hãy..?, bảo rằng hãy… ?
(두루낮춤으로) 듣는 사람이전에 들어서 알고 있는 명령이나 요청 등을 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi yêu cầu hay mệnh lệnh... mà người nghe đã biết do nghe trước đó.
Luyện tập ngữ pháp "으래" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 으래

선생님께서 다음 주까지 각자 시를 한 편씩 지으래?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수야, 교수님께서 다음 수업 시간까지 이 자료를 읽으래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민아, 선생님이 빗자루를 책상 옆에 갖다 놓으래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날씨가 춥다고 두껍게 입으래도 멋을 부리느라 얇게 입더니 감기에 걸렸구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥을 먹으래도 안 먹더니 지금에 와서 배고프다고 라면을 먹는단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으래

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 으래 :
    1. nói là hãy, bảo rằng hãy
    2. nói là hãy.., bảo rằng hãy…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 으래 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 으래 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 으래