Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 으란다
으란다

Nghĩa ngữ pháp 으란다

1 : bảo hãy…, bảo rằng hãy...
(아주낮춤으로) 다른 사람에게 들은 명령의 말을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt đến người nghe lời nói là mệnh lệnh đã nghe được từ người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 으란다

우리 아내가 나보고 건강 검진을 받으란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서 지금 말씀하시는 건 빠짐없이 적으란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마가 컴퓨터 그만하고 밥 먹으란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 나보고 참으란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia