Có 2 kết quả cho từ : -은 대로
-은 대로
Nghĩa ngữ pháp -은 대로
1 : như, theo
Ví dụ cho ngữ pháp -은 대로
나는 어떤 각색도 하지 않고 보고 들은 대로만 이야기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어떤 각색도 하지 않고 보고 들은 대로만 이야기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하고 싶은 대로 놓아두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘은 애가 하고 싶은 대로 하도록 그냥 놔둬 봅시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하고 싶은 대로 놔두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Ngữ pháp tương đồng với -은 대로
- Trang chủ /
- Trang chủ ngữ pháp /
- Ngữ pháp -은 대로
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa của ngữ pháp -은 대로 :
- như, theo
- như
Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp -은 대로 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.
Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.
Đánh giá phần ngữ pháp
Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho android và iphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"