Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 은 대로

은 대로

Nghĩa ngữ pháp 은 대로

1 : như, theo
앞에 오는 말이 뜻하는 과거행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện giống như hành động hay tình huống quá khứ mà vế trước ngụ ý.
2 : như
현재의 상태와 같은 모양으로의 뜻을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nghĩa với hình ảnh như trạng thái hiện tại.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 대로

나는 어떤 각색도 하지 않고 보고 들은 대로만 이야기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어떤 각색도 하지 않고 보고 들은 대로만 이야기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하고 싶은 대로 놓아두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘은 애가 하고 싶은 대로 하도록 그냥 놔둬 봅시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하고 싶은 대로 놔두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia