TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 16 kết quả cho từ : 려는

Nghĩa ngữ pháp 려는

1 : định, muốn
어떤 행위를 할 의도나 목적이 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc có mục đích hay ý định sẽ thực hiện hành vi nào đó.
2 : sắp, muốn
곧 어떤 일이 일어날 것 같음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nào đó dường như sắp xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 려는

모방은 원형에 가까워지려는 노력이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 일어서서 문밖으로 나가려는 내 앞을 가로막아 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전국 관광 명소에는 가을철 단풍을 구경하려는 관광객들로 붐볐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia