TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : ㄴ대야

Nghĩa ngữ pháp ㄴ대야

1 : phải... thì mới...
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 조건임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước là điều kiện của vế sau.
2 : thì
어떤 상황을 가정했을 때 그것이 별로 심각하거나 어려운 것이 아님을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc khi giả định tình huống nào đó thì đó không phải là điều nghiêm trọng hoặc khó khăn lắm.
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia