TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 으래서

Nghĩa ngữ pháp 으래서

1 : bảo rằng hãy… nên…
다른 사람에게 들은 명령의 내용을 근거로 다음 내용을 전개함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc triển khai nội dung tiếp theo căn cứ vào nội dung mệnh lệnh đã nghe được từ người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 으래서

여자 친구가 재밌다고 읽으래서 봤는데 난 그냥 그랬어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 운전기사 아저씨가 손잡이를 잘 잡으래서 두 손으로 잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니가 먹으래서 다 먹었지. 별로 배가 고프지는 않았어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia