Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 라네

라네

Nghĩa ngữ pháp 라네

1 : được biết… đấy, nghe nói… đấy
(예사 낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc thể hiện việc người nói truyền đạt cho người nghe điều đã biết do nghe được.
2 : bảo hãy… đấy
(예사 낮춤으로) 다른 사람이 말한 명령이나 요청 등의 내용 옮겨 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt những nội dung như mệnh lệnh hay yêu cầu... mà người khác đã nói.

Ví dụ cho ngữ pháp 라네

그 아이가 피아노를 배운다더니 생각보다 꽤 잘 치더라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 숨 쉬기가 힘든 건 다 배가 나온 탓이라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 할 일이 남았다고 우리보고 먼저 가라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밖에서 사람들이 기다린다고 자네한테 빨리 나오라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 새로 생긴 식당이 값이 싸고, 맛도 좋다고 가 보라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia