Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더라네

더라네

Nghĩa ngữ pháp 더라네

1 : đấy nhé
(예사 낮춤으로) 말하는 사람이전 경험하여 알고 있는 것을 객관화하여 말해 줌을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc thể hiện việc người nói khách quan hoá và nói ra điều biết được do trước đây trải qua.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라네

그 아이가 피아노를 배운다더니 생각보다 꽤 잘 치더라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 아주머니가 낮에 어딘가를 황급히 가더라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 작업을 마무리하려고 했더니 승규가 이미 해 놓았더라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 뉴스를 보는데 아는 사람의 인터뷰 장면이 나오더라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 인사드리러 갔는데 안 계시더라네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 더라네

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia