TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 3 kết quả cho từ : 더라는데

Nghĩa ngữ pháp 더라는데

1 : nghe nói
들은 사실을 전하면서 그 사실에 근거하여 자신의 생각이나 질문을 이어 말할 때 쓰는 표현.
Cách nói dùng khi truyền đạt sự việc nghe được đồng thời căn cứ vào sự việc đó, nói tiếp câu hỏi hoặc suy nghĩ của mình.
2 : thấy bảo, được biết
(두루낮춤으로) 들어서 알고 있는 사실을 전하면서 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cách nói thể hiện sự truyền đạt sự việc biết được do nghe thấy đồng thời nói về điều muốn thể hiện một cách gián tiếp.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라는데

민준이가 좀 전에 갔다 왔는데 백화점에 사람이 엄청 많더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서 꿈에 큰 복숭아가 보이시더라는데 이거 태몽 아닌가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 분식집은 음식에 조미료를 붓더라는데 이제 가지 말아야겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia