Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 더라는데

더라는데

Nghĩa ngữ pháp 더라는데

1 : nghe nói
들은 사실전하면서 그 사실 근거하자신의 생각이나 질문을 이어 말할 때 쓰는 표현.
Cách nói dùng khi truyền đạt sự việc nghe được đồng thời căn cứ vào sự việc đó, nói tiếp câu hỏi hoặc suy nghĩ của mình.
2 : thấy bảo, được biết
(두루낮춤으로) 들어서 알고 있는 사실전하면서 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cách nói thể hiện sự truyền đạt sự việc biết được do nghe thấy đồng thời nói về điều muốn thể hiện một cách gián tiếp.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라는데

민준이가 좀 전에 갔다 왔는데 백화점에 사람이 엄청 많더라는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서 꿈에 큰 복숭아가 보이시더라는데 이거 태몽 아닌가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 분식집은 음식에 조미료를 붓더라는데 이제 가지 말아야겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 주말에는 백화점에 사람이 엄청 많더라는데 일요일에 가는 건 피하자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 봤는데 어제 민준이가 어디를 급하게 가더라는데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 더라는데 :
    1. nghe nói
    2. thấy bảo, được biết

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 더라는데 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia