TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은데야

Nghĩa ngữ pháp 은데야

1 : thì
앞에 오는 말이 나타내는 상태 때문에 뒤에 오는 말이 나타내는 상태도 어쩔 수 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vì trạng thái mà vế trước thể hiện nên trạng thái mà vế sau thể hiện cũng không còn cách nào khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 은데야

입장권을 사려면 사람이 많은데야 줄을 서서 기다릴 수밖에 없죠.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신발이 작은데야 어떻게 계속 신겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia