Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 려는가

려는가

Nghĩa ngữ pháp 려는가

1 : định… à?
(예사 낮춤으로) 듣는 사람의사 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi hỏi ý của người nghe.
2 : định… vậy kìa?, sắp… ư?
상황을 추측하여 가볍게 의문을 품음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc suy đoán tình huống và hàm ý nghi vấn nhẹ nhàng.

Ví dụ cho ngữ pháp 려는가

보너스를 받았다는데 그 돈을 어디에 쓰려는가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 많은 사람들이 이 자리에 다 앉으려는가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말로만 끊는다고 하고 술은 언제 끊으려는가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어디에서 지내려는가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몇 시쯤 집에 들어오려는가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia