Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 아 대다
아 대다

Nghĩa ngữ pháp 아 대다

1 : hoài, cứ
앞의 말이 나타내는 행동 반복하거나 그 반복되는 행동정도가 심함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự lặp đi lặp lại hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện hoặc mức độ của hành động được lặp đi lặp lại đó trầm trọng.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 대다

김 과장님의 가발이 감쪽같아 대부분의 사람들이 전혀 눈치를 채지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농어촌 사람들이 일자리를 찾아 대도시로 이동하기 때문이라고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가사가 생각이 나지 않아 대충 가사를 꿰맞추며 노래를 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명절을 맞아 대형 슈퍼마다 손님을 끌기 위한 할인 행사가 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 사위가 온다고 닭 마리나 잡아 대접했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 아 대다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia