Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 려야

려야

Nghĩa ngữ pháp 려야

1 : định... thì…, muốn… thì...
의도하는 사실이나 행동이 뒤에 오는 말의 조건이 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hay sự việc định thực hiện trở thành điều kiện của vế sau.
2 : định… nhưng…, muốn… nhưng...
어떤 일을 할 의도가 있지만 결국 그렇게 할 수 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện mặc dù có ý định làm việc gì đó nhưng rốt cuộc không thể làm như vậy.

Ví dụ cho ngữ pháp 려야

먼저 여러분께 진심으로 감사의 말씀을 드려야겠습니다
Trước tiên cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các quý vị
어떻게든 회사를 살려야 한다는 부담감이 내 간장을 죄어 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글쎄, 일기 예보를 보니 간조가 되려면 두 시간은 기다려야겠네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바닷물이 다 빠지려면 얼마나 기다려야 되는 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴박한 상황일수록 갈팡질팡하지 말고 갈피를 잘 가려야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 려야 :
    1. định... thì…, muốn… thì...
    2. định… nhưng…, muốn… nhưng...

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 려야 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia