TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 4 kết quả cho từ : 려야

Nghĩa ngữ pháp 려야

1 : định... thì…, muốn… thì...
의도하는 사실이나 행동이 뒤에 오는 말의 조건이 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hay sự việc định thực hiện trở thành điều kiện của vế sau.
2 : định… nhưng…, muốn… nhưng...
어떤 일을 할 의도가 있지만 결국 그렇게 할 수 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện mặc dù có ý định làm việc gì đó nhưng rốt cuộc không thể làm như vậy.

Ví dụ cho ngữ pháp 려야

먼저 여러분께 진심으로 감사의 말씀을 드려야겠습니다
Trước tiên cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các quý vị
어떻게든 회사를 살려야 한다는 부담감이 내 간장을 죄어 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글쎄, 일기 예보를 보니 간조가 되려면 두 시간은 기다려야겠네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia