TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 에도 불구하고

Nghĩa ngữ pháp 에도 불구하고

1 : bất chấp… nhưng…, mặc dù... nhưng..., tuy... nhưng...
앞에 오는 말의 내용에서 기대할 수 있는 것과 다르거나 반대되는 사실이 뒤에 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện ở phía sau xuất hiện sự việc trái ngược hoặc khác với điều có thể mong đợi ở nội dung của từ ngữ đứng trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 에도 불구하고

민준이의 극진한 간병에도 불구하고 어머니는 결국 돌아가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이의 극진한 간병에도 불구하고 어머니는 결국 돌아가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국제적인 반대에도 불구하고 일부 국가의 핵 실험이 감행되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 에도 불구하고

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia