Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 으로

으로

Nghĩa ngữ pháp 으로

1 : sang
움직임의 방향 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện phương hướng của sự di chuyển.
2 : đến
움직임의 경로 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện lộ trình của sự di chuyển.
3 : với
Trợ từ thể hiện kết quả của sự biến đổi.
4 : bằng
Trợ từ thể hiện vật liệu hay nguyên liệu của đồ vật nào đó.
5 : bằng
어떤 일의 수단이나 도구 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện phương tiện hay công cụ của việc nào đó.
6 : bằng
어떤 일의 방법이나 방식 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện phương pháp hay phương thức của việc nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 으로

경찰 조사에서 이 남성은 친구들과 술을 마시고 운전을 했다고 진술한 것으로 알려졌습니다.
Khi cảnh sát điều tra thấy rằng,người đàn ông  đã uống rượu với bạn bè và lái xe.
진심으로 감사합니다
Trân thành cảm ơn
진심으로 뜨거운 감사를 드립니다
xin chân thành cảm ơn từ đáy lòng
먼저 여러분께 진심으로 감사의 말씀을 드려야겠습니다
Trước tiên cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành đến tất cả các quý vị
어제의 유감스런 일에 대하여 진심으로 미안합니다
Thành thật xin lỗi về chuyện đáng tiếc hôm qua
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn :