TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 4 kết quả cho từ : 려는데

Nghĩa ngữ pháp 려는데

1 : định... mà..., định... thì...
앞에 오는 말이 나타내는 어떤 행동을 하고자 하는 상황임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện đó là tình huống định thực hiện hành động nào đó mà vế trước thể hiện.
2 : sắp… mà..., sắp... thì...
곧 어떤 일이 일어날 것 같은 상황임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện rằng đó là tình huống dường như việc nào đó sắp xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 려는데

학교의 발전 방향에 대해 논의하려는데 교직에 오래 계셨고 연륜도 깊으신 귀하의 고견을 듣고 싶어서 모셨습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사업을 하려는데 자금이 부족합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소금이 떨어지려는데 슈퍼 좀 갔다 오겠니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia