Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고 있다

고 있다

Nghĩa ngữ pháp 고 있다

1 : đang
Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục tiến hành.
2 : đang
Cấu trúc thể hiện kết quả của hành động mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục

Ví dụ cho ngữ pháp 고 있다

제보자  멈춘 후에도 운전석 문이 안 열리니까 조수석 문을 열고 도주를 하려고 했는데 주위 사람들이 가지 말고 있으라고 제지를 해서….
PV Ngay cả khi dừng xe Do cửa tài xế không mở nên tôi đã mở cửa xe khách định bỏ chạy nhưng mọi người xung quanh đã ngăn cản. .
이 교회를 시작점으로 둔 n차 연쇄 감염도 다양한 장소에서 동시다발적으로 확산하고 있습니다.
Sự lây nhiễm dây chuyền thứ n, bắt đầu từ nhà thờ này, cũng đang lan rộng đồng thời ở nhiều nơi khác nhau.
지난 2,3월의 신천지 집단발생 당시보다 훨씬 더 큰 위기라고 판단하고 있습니다.
Nó được đánh giá là cuộc khủng hoảng lớn hơn nhiều so với thời điểm bùng phát nhóm Shincheonji vào tháng Hai và tháng Ba.
휴가철을 맞아 수영 용품을 파는 가게들이 가격 파괴 경쟁을 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경제 불황으로 가계의 지출이 늘어나지 않고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 고 있다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia