TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 고 있다

Nghĩa ngữ pháp 고 있다

1 : đang
앞의 말이 나타내는 행동이 계속 진행됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục tiến hành.
2 : đang
앞의 말이 나타내는 행동의 결과가 계속됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện kết quả của hành động mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục

Ví dụ cho ngữ pháp 고 있다

휴가철을 맞아 수영 용품을 파는 가게들이 가격 파괴 경쟁을 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경제 불황으로 가계의 지출이 늘어나지 않고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외식이 늘면서 가계비 지출이 지속적으로 증가하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 고 있다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia