Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 더래

더래

Nghĩa ngữ pháp 더래

1 : nghe nói là, nghe bảo là
(두루낮춤으로) 이전에 들었던 다른 사람의 경험을 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt kinh nghiệm của người khác mà mình đã nghe trước đây.

Ví dụ cho ngữ pháp 더래

형사가 자백하라고 다그쳤더니 결국 사실을 말하더래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최 씨는 자기가 이 일을 책임지지 않으면 안 되겠다는 생각이 들었더래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 애가 갑자기 이렇게 지내서는 안 되겠다는 생각이 들더래요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 그때의 그 경치를 잊을 수가 없겠더래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 방을 정리하려고 들어갔는데 어머니께서 벌써 정리를 해 놓으셨더래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia