Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 던데요

던데요

Nghĩa ngữ pháp 던데요

1 : lắm đấy
(두루높임으로) 듣는 사람반응 기대하며 과거어떤 일에 대해 감탄함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự cảm thán về việc nào đó trong quá khứ và mong đợi phản ứng của người nghe.
2 : đấy
(두루높임으로) 과거직접 경험한 사실 전달하여 듣는 사람반응을 기대함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt sự việc trực tiếp trải qua trong quá khứ và chờ đợi phản ứng của người nghe.

Ví dụ cho ngữ pháp 던데요

이 회사가 재정적 위기로 파탄에 직면했다고 하던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가격이 어떻거나 없어서 못 산다던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자동차 연구소에서 새로운 장치를 개발하셨다고 하던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 나라에서는 여러 언어를 쓴다던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사립 유치원보다 관립 유치원이 비용도 싸고 좋던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia