으래도

Nghĩa ngữ pháp 으래도

1 : mặc dù bảo hãy… nhưng cũng...
어떤 행위를 할 것을 명령하거나 요청하지만 그것 관계없는 내용이 오거나 반대되는 내용이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện yêu cầu hoặc ra lệnh thực hiện hành vi nào đó nhưng xuất hiện nội dung không liên quan hoặc xuất hiện nội dung trái ngược với điều đó.
Luyện tập ngữ pháp "으래도" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 으래도

날씨가 춥다고 두껍게 입으래도 멋을 부리느라 얇게 입더니 감기에 걸렸구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥을 먹으래도 안 먹더니 지금에 와서 배고프다고 라면을 먹는단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 이를 잘 닦으래도 말을 안 듣더니 결국 이가 썩어서 치과에 가요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으래도

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 으래도 :
    1. mặc dù bảo hãy… nhưng cũng...

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 으래도 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 으래도 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으래도