TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 이라기보다

Nghĩa ngữ pháp 이라기보다

1 : hơn là
어떤 일에 대해서 표현하거나 판단할 때 앞의 말보다 뒤의 말이 더 적당함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế sau thích đáng hơn vế trước khi biểu hiện hay phán đoán về việc nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 이라기보다

응. 사람이 사는 집이라기보다는 폐기물에 더 가까워져 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사실 그가 하는 공부란 것은 경영학이라기보다 경제학에 더 가까운 것이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 논문은 논리적인 이론이라기보다는 헛된 공상에 가까웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 이라기보다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia