Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 아 갖고

아 갖고

Nghĩa ngữ pháp 아 갖고

1 : (lấy, cầm) rồi
앞의 말이 나타내는 행동의 결과나 상태유지됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện kết quả hay trạng thái của hành động mà vế trước thể hiện được duy trì.
2 : nên
앞의 말이 나타내는 행동이나 상태가 뒤의 말의 원인이나, 이유임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà vế trước thể hiện là lí do hay nguyên nhân của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 갖고

나는 돈을 열심히 모아 갖고 사고 싶던 시계를 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첫 월급을 받은 미나는 기분이 좋아 갖고 친구들을 불러냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 저금통에다 동전들을 모아 갖고 연말이면 불우 이웃을 도왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia