Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 으래요

으래요

Nghĩa ngữ pháp 으래요

1 : nói là hãy, bảo rằng hãy
(두루높임으로) 다른 사람 말한 명령이나 요청 등을 간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt gián tiếp mệnh lệnh hay yêu cầu... mà người khác đã nói.
2 : nói là hãy..?, bảo rằng hãy… ?
(두루높임으로) 듣는 사람이전에 들어서 알고 있는 명령이나 요청 등을 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi yêu cầu hay mệnh lệnh... mà người nghe đã biết do nghe trước đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 으래요

아빠가 이제 간다고 돗자리를 다 접으래요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마가 밥은 남기지 말고 꼭꼭 씹어서 다 먹으래요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님이 영호 씨한테 책을 많이 읽으래요
Thầy giáo bảo Young-ho phải đọc sách thật nhiều
형이 실내에서는 모자를 벗으래요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누나가 키 크고 싶으면 허리를 펴고 똑바로 걸으래요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia