Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 26 kết quả cho từ : 라니

라니

Nghĩa ngữ pháp 라니

1 : mà lại bảo
들은 설명이나 서술대해 말하는 사람이 놀라거나 감탄함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện người nói ngạc nhiên hay cảm thán về sự giải thích hay trần thuật đã nghe.
2 : nghe nói… nên…, được biết… nên...
들은 설명이나 서술이 판단의 근거임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện về sự giải thích hay trần thuật đã nghe là căn cứ của phán đoán.
3 : mà bảo hãy
들은 명령이나 부탁내용대해 말하는 사람이 놀라거나 감탄함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện người nói cảm thán hoặc ngạc nhiên về nội dung nhờ vả hay mệnh lệnh đã nghe.
4 : bảo hãy… nên…
들은 명령이나 부탁이 판단의 근거임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự nhờ vả hay mệnh lệnh đã nghe là căn cứ của phán đoán.

Ví dụ cho ngữ pháp 라니

자기 때문에 고생하시는 부모님을 보고 있노라니 가시방석이 따로 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 다음 주가 개강이야. 방학이 벌써 끝이라니 무척 아쉬워.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
라니가 서식하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
라니가 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저기 고라니가 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia