TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 댔자

Nghĩa ngữ pháp 댔자

1 : dù có, cho dù... thì...
앞에 오는 말을 인정한다고 해도 기대에 못 미치거나 별것 아니라는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện mặc dù thừa nhận vế trước nhưng không đạt tới mong muốn hoặc không phải là cái gì đặc biệt.

Ví dụ cho ngữ pháp 댔자

제가 승규 말을 믿는댔자 다른 사람들이 승규를 믿겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인스턴트 식품이 맛있댔자 얼마나 맛있겠어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 청소했댔자 집이 깨끗하겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia