Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더라는구나

더라는구나

Nghĩa ngữ pháp 더라는구나

1 : nghe nói… đấy, nghe bảo… đấy
(아주낮춤으로) 다른 사람직접 겪은 일을 듣고 그 내용을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi nghe việc mà người khác đã trực tiếp trải qua và truyền đạt nội dung đó cho người nghe.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라는구나

아니란다. 아빠가 그러시는데 저번에는 혼자서도 잘 놀더라는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 자꾸 고집을 부리더라는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서 네 소식을 듣고 깜짝 놀라시더라는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 선생님이 너는 언제 결혼하냐고 묻더라는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 더라는구나 :
    1. nghe nói… đấy, nghe bảo… đấy

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 더라는구나 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia