Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 라더군요
라더군요

Nghĩa ngữ pháp 라더군요

1 : nghe nói là... đấy, nghe bảo là... đấy
(두루높임으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết do nghe được.
2 : nói là hãy... đấy, bảo rằng hãy... đấy
(두루높임으로) 들어서 새롭게 알게 된 명령이나 요청내용을 듣는 사람에게 전달할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe nội dung của mệnh lệnh hay yêu cầu mới biết do nghe được.

Ví dụ cho ngữ pháp 라더군요

아프다니까 일찍 집에 가서 쉬라더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서류 중에 빠진 것이 있는데 뭔지 모르겠다고 찾으라더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저분이 새로 오신 선생님이라더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기가 지수가 이사할 아파트라더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이게 동짓날 먹는 팥죽이라더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia