Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 았으면

았으면

Nghĩa ngữ pháp 았으면

1 : nếu đã... thì...
앞의 말이 나타내는 과거상황이 뒤의 내용조건이 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện tình huống của quá khứ mà vế trước thể hiện trở thành điều kiện của nội dung sau.
2 : nếu như... thì, ...giá mà... thì...
현재 그렇지 않음을 표현하기 위해 실제 상황반대되는 가정을 할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi giả định trái ngược với tình huống thực tế để diễn tả hiện tại không như vậy.
3 : ước gì
희망이나 바람 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hy vọng hay mong muốn.

Ví dụ cho ngữ pháp 았으면

사업과 관련된 이야기는 사적인 자리에서 거론되지 않았으면 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이럴 줄 알았으면 다려서 입고 나올 걸 그랬어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 자는 시간만큼은 누구에게도 구속되지 않았으면 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준 씨는 같이 일하지도 않았으면서 과장님 앞에서는 일은 혼자 다 한 척해서 얄미워 죽겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물고기를 다 잡았으면 낚시 도구를 챙기자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia