Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 6 kết quả cho từ : 라니깐
라니깐

Nghĩa ngữ pháp 라니깐

1 : đã bảo ...mà
(두루낮춤으로) 반복으로 질문이나 요구를 받는 경우 말하는 사람자신입장이나 의견다시 한번 강조함을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cách nói thể hiện người nói nhấn mạnh một lần nữa ý kiến hay lập trường của bản thân, trong trường hợp đối phương xác minh, đề nghị hay yêu cầu mang tính lặp lại.
2 : đã bảo ...mà
자신의 말이나 다른 사람의 말을 뒤에 오는 말의 이유근거로 인용함을 강조하 나타내는 표현.
Cách nói thể hiện nhấn mạnh việc trích dẫn lời nói của mình hay của người khác làm căn cứ hay lý do.
3 : đã bảo ...mà
(두루낮춤으로) 듣는 사람이 명령을 듣지 않는 경우 말하는 사람자신의 명령을 다시 한번 강조함을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cách nói thể hiện việc người nói nhấn mạnh một lần nữa mệnh lệnh của bản thân trong trường hợp người nghe không nghe mệnh lệnh.
4 : đã bảo ...mà
자신이나 다른 사람의 명령을 전하며 명령에 대한 상대반응이나 행동을 뒤에 오는 말에 이어 말할 때 쓰는 표현.
Cách nói dùng nhấn mạnh việc lấy mệnh lệnh của người khác hoặc của mình làm lý do hay căn cứ.

Ví dụ cho ngữ pháp 라니깐

지수가 울더라니깐 다들 승규랑 헤어졌냐고 물어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아프다더니 밥은 곧잘 먹더라니깐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일이 바쁘다고 해서 도와주러 갔더니 앉아서 쉬더라니깐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 하도 운동을 좀 하라니깐 집 근처 조금 걷다가 와요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깨끗이 다 먹으라니깐 일부러 안 먹고 남기는 거냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia