Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 은 후에

은 후에

Nghĩa ngữ pháp 은 후에

1 : sau khi
앞에 오는 말이 나타내는 행동하고 시간적으로 뒤에 다른 행동을 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước thể hiện rồi thực hiện hành động khác ở sau về mặt thời gian.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 후에

남편은 시각을 잃은 후에 청각이나 촉각 등의 다른 감각이 발달하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남편은 시각을 잃은 후에 청각이나 촉각 등의 다른 감각이 발달하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 책을 읽은 후에는 꼭 독서 감상문을 쓴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
점심을 먹은 후에 졸음이 밀려와서 작업이 늘어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 대리는 일이 잘못될 경우에도 그 책임을 지우지 않겠다는 다짐을 받은 후에야 일을 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia