Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 에 관한

에 관한

Nghĩa ngữ pháp 에 관한

1 : liên quan đến, về
뒤에 오는 명사 수식하며 앞에 오는 명사를 뒤에 오는 명사대상으로 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc lấy danh từ đứng trước làm đối tượng của danh từ đứng sau và bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 에 관한

모든 가맹국이 경제 협력에 관한 합의 문서에 서명하지 않아 협상이 결렬되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 건강에 관한 관심이 높아지면서 각종 야채들의 소비가 늘고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 건강에 관한 관심이 높아지면서 각종 야채들의 소비가 늘고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 지방 선거를 앞두고 공무원들의 선거 개입 행위에 관한 특별 감찰 활동을 벌인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 나라의 대표가 만나 무역에 관한 협상을 개시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia