Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 라거든요
라거든요

Nghĩa ngữ pháp 라거든요

1 : vì nói là ..., vì bảo là ...
(두루높임으로) 다른 사람의 말을 말하는 사람행동에 대한 근거로 삼음을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc lấy lời nói của người khác làm căn cứ đối với hành động của người nói.
2 : vì bảo hãy...
(두루높임으로) 다른 사람의 명령을 말하는 사람행동에 대한 근거로 삼음을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc lấy mệnh lệnh của người khác làm căn cứ đối với hành động của người nói.

Ví dụ cho ngữ pháp 라거든요

전 조금 더 있다가 갈게요. 친구가 여기서 기다리라거든요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조금 있다 오신다고 먼저 드시라거든요. 먼저 드세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
준희에게 줄 선물이라거든요. 만지지 마세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
큰 병아니라거든요. 걱정하지 마세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 옷 은 지수에게 주세요. 누나가 지수에게 물려주라거든요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 라거든요

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia