Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고 나다

고 나다

Nghĩa ngữ pháp 고 나다

1 : xong, rồi
앞에 오는 말이 나타내는 행동 끝났음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc.

Ví dụ cho ngữ pháp 고 나다

그는 돈 되는 일이라면 좋고 나쁨을 가리지 않고 아무 일이나 다 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 상대의 펀치를 한 대 맞고 나자 정신이 가물댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얘야, 결혼하고 나면 우리 집 가법에 따라 주말 아침에는 같이 식사를 해야 한단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무거운 물건을 몇 개 빼고 나니 짐이 조금 가벼워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래, 편하게 입고 나오면 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia