TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 3 kết quả cho từ : 라데

Nghĩa ngữ pháp 라데

1 : được biết… đấy, nghe nói… đấy
(예사 낮춤으로) 이전에 들어서 알게 된 사실을 그대로 옮겨 와서 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nguyên vẹn sự việc biết được do nghe trước đây.
2 : bảo hãy… đấy
(예사 낮춤으로) 들은 과거의 명령이나 요청을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi nói đến điều định thể hiện gián tiếp bằng cách truyền đạt mệnh lệnh hay yêu cầu đã nghe trong quá khứ.

Ví dụ cho ngữ pháp 라데

실수 한 번 했다고 당장 관두라데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 나랑 만나지 않겠다고 이제 자기 잊으라데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책에 답은 없어도 길은 있다고 좀 읽으라데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia