Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 라데

라데

Nghĩa ngữ pháp 라데

1 : được biết… đấy, nghe nói… đấy
(예사 낮춤으로) 이전에 들어서 알게 된 사실그대로 옮겨 와서 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nguyên vẹn sự việc biết được do nghe trước đây.
2 : bảo hãy… đấy
(예사 낮춤으로) 들은 과거의 명령이나 요청을 전달함으로간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi nói đến điều định thể hiện gián tiếp bằng cách truyền đạt mệnh lệnh hay yêu cầu đã nghe trong quá khứ.

Ví dụ cho ngữ pháp 라데

실수 한 번 했다고 당장 관두라데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 나랑 만나지 않겠다고 이제 자기 잊으라데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책에 답은 없어도 길은 있다고 좀 읽으라데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저건 중국 국기라데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저 건물이 한국에서 가장 높은 건물이라데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 라데 :
    1. được biết… đấy, nghe nói… đấy
    2. bảo hãy… đấy

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 라데 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia