Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 더라지만
더라지만

Nghĩa ngữ pháp 더라지만

1 : cho rằng ... nhưng, nói là ... nhưng
다른 사람의 말을 전달하며 그 내용과는 다른 자기 생각을 덧붙임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt lời của người khác và bổ sung thêm suy nghĩ của mình khác với nội dung đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라지만

이곳에 다른 지점이 생길 예정이더라지만 언제 계획이 변경될지 몰라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 아이들이 다른 아이들보다 어른스럽더라지만 그래도 애들은 애들이지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 겪어야 할 과정이더라지만 그런 과정을 견딜 수 있는 사람이 몇이나 될까요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 사람들은 박 선생이 최고더라지만 난 그렇게 생각하지 않았어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia