Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 은 다음에

은 다음에

Nghĩa ngữ pháp 은 다음에

1 : sau khi
앞에 오는 말이 가리키는 일이나 과정 끝난 뒤임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sau khi việc hay quá trình mà vế trước diễn đạt đã kết thúc.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 다음에

그래요. 사람들의 흥분이 가라앉은 다음에 대화하는 편이 좋겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맞아. 항상 냄비가 식은 다음에 잡아야 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 숙제를 두었다가 책을 다 읽은 다음에 하려고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마, 바늘에 고리를 걸은 다음에 어떻게 해요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국수를 삶은 다음에는 찬물에 헹구고 체에 밭쳐 놓아 물기를 빼야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia