은 다음에

Nghĩa ngữ pháp 은 다음에

1 : sau khi
앞에 오는 말이 가리키는 일이나 과정 끝난 뒤임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sau khi việc hay quá trình mà vế trước diễn đạt đã kết thúc.
Luyện tập ngữ pháp "은 다음에" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 은 다음에

그래요. 사람들의 흥분이 가라앉은 다음에 대화하는 편이 좋겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맞아. 항상 냄비가 식은 다음에 잡아야 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 숙제를 두었다가 책을 다 읽은 다음에 하려고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마, 바늘에 고리를 걸은 다음에 어떻게 해요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국수를 삶은 다음에는 찬물에 헹구고 체에 밭쳐 놓아 물기를 빼야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 은 다음에

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 은 다음에 :
    1. sau khi

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 은 다음에 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 은 다음에 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 은 다음에