만 아니면

Nghĩa ngữ pháp 만 아니면

1 : chỉ cần không phải là… thì..., nếu không phải là… thì…
피할 수 없는 조건이나 이유임을 강조하 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh lí do hay điều kiện không thể tránh khỏi.
Luyện tập ngữ pháp "만 아니면" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 만 아니면

미성년자만 아니면 누구나 술을 구입할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 어떤 자리의 아래 수가 0만 아니면 무조건 올림을 하라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 내일 졸업식만 아니면 모임에 참석하는 건데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무더운 날씨만 아니면 친구들이랑 농구를 하러 갔을 텐데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앞서 진행된 녹화에서 김병옥, 김준배, 이호철은 악인 배틀을 펼쳤다. 극 중에서 어떤 나쁜 짓까지 해봤는지 이야기하던 세 사람은 팽팽한 승부욕을 보이며, 극 중에서 저지른 가장 나쁜 짓을 어필해 현장을 웃음바다로 만들었다. 사채는 기본, 납치, 밀항 등 쏟아지는 악행에 탁재훈은 배우만 아니면 다들 무기징역 감이다라고 말해 현장을 웃음으로 초토화시켰다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 만 아니면 :
    1. chỉ cần không phải là… thì..., nếu không phải là… thì…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 만 아니면 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 만 아니면 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 만 아니면