TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 만 아니면

Nghĩa ngữ pháp 만 아니면

1 : chỉ cần không phải là… thì..., nếu không phải là… thì…
피할 수 없는 조건이나 이유임을 강조하여 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nhấn mạnh lí do hay điều kiện không thể tránh khỏi.

Ví dụ cho ngữ pháp 만 아니면

미성년자만 아니면 누구나 술을 구입할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 어떤 자리의 아래 수가 0만 아니면 무조건 올림을 하라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 내일 졸업식만 아니면 모임에 참석하는 건데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia