Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은 김에

은 김에

Nghĩa ngữ pháp 은 김에

1 : nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp
Cấu trúc thể hiện việc tiếp nối hành động mà vế trước thể hiện hoặc nhân hành động đó mà thực hiện hành động khác có liên quan với nó.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 김에

마음을 먹은 김에 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이왕 앉은 김에 좀 더 쉬었다 가지 그래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 운동하기로 마음먹은 김에 바로 수영장에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까짓, 이 책 몇 장 안 남았는데 읽은 김에 마저 읽어 버리지 뭐.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
부부 싸움은 칼로 물 베기라는데 참은 김에 한 번만 더 참아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 은 김에

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia