TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은 김에

Nghĩa ngữ pháp 은 김에

1 : nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp
앞의 말이 나타내는 행동에 이어서 또는 그 행동을 계기로 그것과 관련된 다른 행동도 함께 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc tiếp nối hành động mà vế trước thể hiện hoặc nhân hành động đó mà thực hiện hành động khác có liên quan với nó.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 김에

마음을 먹은 김에 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이왕 앉은 김에 좀 더 쉬었다 가지 그래.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 운동하기로 마음먹은 김에 바로 수영장에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 은 김에

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia