TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 더랍니다

Nghĩa ngữ pháp 더랍니다

1 : nghe nói
(아주높임으로) 말하는 사람이 과거에 직접 들은 말을 지금 전달함을 나타내는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện việc bây giờ truyền đạt lời mà người nói trực tiếp nghe trong quá khứ.

Ví dụ cho ngữ pháp 더랍니다

자신은 모르는 일이라 잡아떼더랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서는 민준이에게 이 자료를 공유하면 좋겠다고 말씀하시더랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 유민이에게 이 영화가 슬프지 않냐고 물었더랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia