Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더랍니다

더랍니다

Nghĩa ngữ pháp 더랍니다

1 : nghe nói
(아주높임으로) 말하는 사람과거직접 들은 말을 지금 전달함을 나타내는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện việc bây giờ truyền đạt lời mà người nói trực tiếp nghe trong quá khứ.

Ví dụ cho ngữ pháp 더랍니다

자신은 모르는 일이라 잡아떼더랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께서는 민준이에게 이 자료를 공유하면 좋겠다고 말씀하시더랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 유민이에게 이 영화가 슬프지 않냐고 물었더랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서는 제가 정말 결혼을 한다고 생각하니 눈물이 나시더랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 사람이 앞뒤가 맞지도 않는 말을 하며 변명을 늘어놓더랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia