Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 로 인하다

로 인하다

Nghĩa ngữ pháp 로 인하다

1 : do... (dẫn đến), vì… (dẫn đến)
앞에 오는 말이 어떤에 대한 원인이나 이유가 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước trở thành nguyên nhân hay lí do đối với việc nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 로 인하다

그는 사업 실패로 인해 부모님이 물려준 재산 절반 가까이를 잃게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 지방을 가로지르는 산맥으로 인해 두 지방의 기후와 음식이 서로 달랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거에는 국가 경계선이 전쟁 등으로 인해 가변적이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 전력 소비량의 급증으로 인해 발생할 수 있는 가변적 상황에 대비하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 사람은 다소 격앙된 표현으로 인해 논쟁을 가열하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia