TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 로 인하다

Nghĩa ngữ pháp 로 인하다

1 : do... (dẫn đến), vì… (dẫn đến)
앞에 오는 말이 어떤 일에 대한 원인이나 이유가 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước trở thành nguyên nhân hay lí do đối với việc nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 로 인하다

무능력으로 인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무정부로 인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미숙으로 인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia