Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 라야지

라야지

Nghĩa ngữ pháp 라야지

1 : phải chi, quá đi
(두루낮춤으로) 앞의 내용에 대한 안타까움, 놀라움, 감탄 등을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự tiếc nuối, ngạc nhiên, cảm thán... về nội dung ở trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 라야지

이 인원이 다 묵을 수 있는 곳은 여기보다는 넓은 방이라야지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 반장을 한다고요? 여간 모범생이라야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들에게 무조건 공부를 하란다고 되는 일이라야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교칙에 따라야지. 네가 그렇게 바짝 고집을 피운다고 되는 일이 아니야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊게 난 상처는 반드시 깨끗이 씻고 소독약과 연고를 발라야지 다른 세균으로부터의 침입을 막을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia