Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 라는데야

라는데야

Nghĩa ngữ pháp 라는데야

1 : bảo rằng… thì...
어떤 주장 등의 내용전하 그러한 조건라면 어쩔 수 없다듯이 다음 내용을 말함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt nội dung của lập trường nào đó và nói đến nội dung tiếp theo như thể không có cách nào khác nếu với điều kiện như vậy.
2 : bảo hãy… thì…
어떤 명령이나 권유 등의 내용전하며 어쩔 수 없이 그것따라야 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt những nội dung như lời khuyên hoặc mệnh lệnh nào đó và không có cách nào khác mà đành phải theo điều đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 라는데야

내가 입맛이 없어도 다들 조금이라도 드시라는데야 어떻게 먹지 않을 수가 있겠나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수님께서 내일까지 과제를 제출하라는데야 밤을 새서라도 다 해서 내야지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최 사장이 이렇게 일을 진행하다가는 분명 잘못될 것이라는데야 억지로 일을 추진할 수는 없었습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 정말 맛있다며 조금이라도 먹으라는데야 배가 불러도 먹어야겠더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다들 나에게 우리 모임의 회장을 맡으라는데야 더 이상 뺄 수가 없더라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia