TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 8 kết quả cho từ : 더라니

Nghĩa ngữ pháp 더라니

1 : nghe nói… đấy
말하는 사람이 이전에 들은 것을 전하며 놀람, 감탄, 분노 등의 감정을 나타내는 표현.
Cách nói người nói truyền đạt điều đã nghe trước đó và thể hiện tình cảm như phẫn nộ, cảm thán, ngạc nhiên...
2 : nghe nói, được biết
말하는 사람이 듣거나 알게 된 어떤 상황을 설명함을 나타내는 표현.
Cách nói thể hiện sự giải thích tình huống nào đó mà người nghe đã nghe hoặc biết được.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라니

저 녀석이 내게 다짜고짜 화부터 내더라니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응, 그 차를 거의 자식처럼 다루더라니까.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내 이럴 줄 알았다. 어째 아침부터 기분이 이상하더라니.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia