Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 려면서

려면서

Nghĩa ngữ pháp 려면서

1 : định… mà lại...
의도를 가진 동작이 있는 상태에서 뒤에 또 다른 상황동작이나 상태가 일어남을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc trong trạng thái thực hiện động tác một cách có ý đồ thì trạng thái hay động tác của tình huống khác vẫn diễn ra ở sau.
2 : sắp… đồng thời..., chuẩn bị...
Cấu trúc thể hiện việc gì đó dường như sắp xảy ra trước mắt.

Ví dụ cho ngữ pháp 려면서

쥐가 고양이를 피하려면서 쥐구멍으로 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 혼자 일어서려면서 다리에 힘을 주고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃이 피려면서 꽃잎 색깔이 점점 진해지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
떠나려면서 나에게 미리 알리지도 않은 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미국으로 유학가려면서 영어 공부를 하지 않으면 어떻게 해?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia