Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 으려나
으려나

Nghĩa ngữ pháp 으려나

1 : định... ?, định... à?
상대방의 의사를 물을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi hỏi ý của đối phương.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려나

연기가 다 빠졌으려나 모르겠네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 오늘도 밥 대신 라면을 먹으려나 봅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하늘이 맑은 것을 보니 오늘은 비가 오지 않으려나 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
항구에서 배를 타고 더 들어가야 한다고요? 시간이 너무 오래 걸리지 않으려나?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시장에 사람들이 많이 모였으려나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia