TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은 적이 없다

Nghĩa ngữ pháp 은 적이 없다

1 : chưa từng
앞의 말이 나타내는 동작이 일어나거나 그 상태가 나타난 때가 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện động tác mà vế trước diễn đạt chưa từng xảy ra hoặc trạng thái đó chưa từng xuất hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 적이 없다

할머니는 고향을 떠나고 오십 년이 지난 지금까지 한 번도 고향을 잊은 적이 없다고 하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고집이 센 아들은 내 말을 한 번에 곱게 들은 적이 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 사람은 주위 사람들로부터 좋은 평을 들은 적이 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia