Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 5 kết quả cho từ : 라거든

라거든

Nghĩa ngữ pháp 라거든

1 : nếu bảo là … thì...
다른 사람의 말이 뒤에 오는 말에 대한 조건이나 근거임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện lời của người khác là căn cứ hay điều kiện đối với vế sau.
2 : nếu bảo hãy … thì...
다른 사람의 명령이나 요청이 뒤에 오는 말에 대한 조건이나 근거임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện yêu cầu hay mệnh lệnh của người khác là căn cứ hay điều kiện đối với vế sau.
3 : vì bảo là ...
(아주낮춤으로) 다른 사람의 명령이나 요청 인용하면문장의 끝맺음을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự dẫn lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người khác, đồng thời kết thúc câu.

Ví dụ cho ngữ pháp 라거든

부장님께서 회의 끝날 때까지 기다리라거든 사무실에서 기다리세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 이 책이 아니라거든 서점에 가서 다른 책으로 교환하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전 조금 더 있다가 갈게요. 친구가 여기서 기다리라거든요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조금 있다 오신다고 먼저 드시라거든요. 먼저 드세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 늦을 것 같다고 먼저 밥을 먹으라거든.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia