TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으랬는데

Nghĩa ngữ pháp 으랬는데

1 : bảo rằng hãy… mà..., bảo hãy… song…
과거에 들었던 명령의 내용을 전하면서 뒤에 그 명령의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của mệnh lệnh đã nghe trong quá khứ, đồng thời sự việc liên quan hoặc đối lập với mệnh lệnh đó xuất hiện ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 으랬는데

선생님께서 주소를 적으랬는데 갑자기 주소가 생각이 안 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사가 담배는 당분간 참으랬는데 참기가 너무 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마가 아침은 꼭 먹으랬는데 아침에 밥 먹을 시간이 없어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으랬는데

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia