Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으랬는데

으랬는데

Nghĩa ngữ pháp 으랬는데

1 : bảo rằng hãy… mà..., bảo hãy… song…
과거에 들었던 명령의 내용 전하면서 뒤에 그 명령의 내용대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của mệnh lệnh đã nghe trong quá khứ, đồng thời sự việc liên quan hoặc đối lập với mệnh lệnh đó xuất hiện ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 으랬는데

선생님께서 주소를 적으랬는데 갑자기 주소가 생각이 안 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사가 담배는 당분간 참으랬는데 참기가 너무 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마가 아침은 꼭 먹으랬는데 아침에 밥 먹을 시간이 없어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으랬는데

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 으랬는데 :
    1. bảo rằng hãy… mà..., bảo hãy… song…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 으랬는데 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia